CÁC TỪ BẮT ĐẦU BẰNG CHỮ S

     

Cùng ôn tập và tìm hiểu tổng hợp đa số từ vựng giờ Anh ban đầu bằng chữ s hay gặp gỡ nhất qua nội dung bài viết dưới trên đây nào!

Tổng vừa lòng từ vựng tiếng Anh ban đầu bằng chữ s

straightforward: trực tiếp thắn, chân thậtsuperconducting: hết sức dẫnsemisubmersible: bán trôi chảysympathomimetic: giao cảmsupernaturalism: thuyết vô cùng nhiênsemitransparent: bán trong suốtsubprofessional: chuyên nghiệpsupernutritions: cực kỳ dinh dưỡngsupersaturation: bão hòasuperintendence: giám thịspecialization: chuyên môn hóasusceptibility: sự nhạy cảmstratification: sự phân tầngsuperstructure: kết cấu thượng tầngsensationalism: chủ nghĩa lag gânseroconversion: biến đổi huyết thanhstraightjacket: áo khoácsuperscription: ghi bên trên đâu đósupercontinent: rất lục địasentimentalize: cảm tình hóasophisticated: tinh visemiconductor: chất phân phối dẫnspecification: sự chỉ rõsocioeconomic: tài chính xã hộisupercomputer: siêu máy tínhsubcontractor: đơn vị thầu phụschoolteacher: giáo viênsemicivilized: cung cấp văn minhsupersensible: cực kỳ phàm, vô cùng cảm giácsignificative: có ý nghĩastreetwalker: fan đi đườngstraightedge: cạnh thẳng, góc thẳngsectionalism: công ty nghĩa phân biệtsubcomponent: thành phần phụstupefaction: sự ngạc nhiên, sự sửng sốtsensorimotor: cảm biếnsubjectivism: chủ nghĩa công ty quanschoolmaster: hiệu trưởng, thầy giáo

*

significant: gồm ý nghĩasubstantial: đáng kể, bền bỉshareholder: cổ đôngstatistical: thống kêstockholder: chủ khosensitivity: nhạy bén cảmsupervision: giám đốc, sự giám thịspectacular: cảnh sắc, đẹp mắt mắtscholarship: học bổng, sự thông tháispeculation: suy đoán, quan tiền sátsupermarket: khôn cùng thịsympathetic: thông cảmsubstantive: thực chấtstreamlined: bố trí hợp lýseventeenth: sản phẩm công nghệ mười bảyspreadsheet: bảng tínhsegregation: sự phân biệtsuppression: sự bầy áp, sự bến bãi bỏsubdivision: sự phân chia nhỏ, sự chia rasynthesized: tổng hợpsuccessful: thành côngsubsidiary: doanh nghiệp conscientific: thuộc về khoa họcsufficient: đủ, đầy đủsubsequent: tiếp theosettlement: giải quyếtstructural: cấu trúcspecialist: chuyên gia, nhà siêng mônstatistics: sự thống kê, số liệu thống kêstrengthen: củng cốsupplement: phần bửa sungsuggestion: gợi ýsubmission: nộp hồ nước sơsuccession: sự kế thừasupportive: ủng hộsympathize: thông cảmsomething: một vật dụng gì đó, cái gì đóstatement: tuyên bốstrategic: chiến lượcsituation: tình hìnhsometimes: song khisecretary: thư kýselection: sự lựa chọnsecondary: sản phẩm công nghệ haisensitive: nhạy bén cảmsomewhere: một vài ba nơisatisfied: hài lòngsubstance: vị trísoftware: phần mềmstandard: tiêu chuẩnsecurity: bảo vệsolution: giải quyếtstrategy: chiến lượcstrength: mức độ mạnhsuperior: cấp cho trênsurprise: ngạc nhiênservice: dịch vụsupport: hỗ trợseveral: một vàisubject: môn họcspecial: quánh biệtsimilar: giống như nhausection: phầnsuccess: sự thành côngsociety: thôn hộisomeone: tín đồ nào đóscience: khoa họcserious: nghiêm trọngstudent: sinh viênsetting: thiết lập đặtshould: nênsystem: hệ thốngsecond: thứ haischool: trường họcstrong: khỏe mạnh khoắnsingle: độc thânsocial: làng mạc hộiseries: loạtstreet: con đường phốsource: nguồnsimply: đối kháng giảnsenior: cao cấpsupply: cung cấpsimple: đối chọi giảnseason: mùasafety: an toànsummer: mùa hèstill: vẫnstate: đái bangsince: từsmall: nhỏstaff: nhân viênshare: phân chia sẻshort: ngắnsouth: miền namstart: bắt đầustock: cổ phầnstudy: học tập tậpseven: số bảystory: câu chuyệnsense: giác quanspace: ko gianstage: sảnh khấuspeed: tốc độsound: âm thanhserve: cư xử

*

said: nóisome: một vàisuch: như làshow: đến xemsite: địa điểmsure: cứng cáp chắn, bảo đảmsale: bánsoon: sớmstop: giới hạn lạistay: ở lạiseem: nhường nhịn nhưsend: gửisign: cam kết tênstar: ngôi saosee: thấysix: số sáuson: đứa consea: biểnsun: mặt trời