6000 từ tiếng hàn thường gặp nhất

     

6000 từ tiếng Hàn thường gặp nhất sắp-xếp theo tần-số xuất-hiện. (Từ đầu-tiên là từ xuất-hiện nhiều nhất)

176. 경제 | 經濟 (kinh-tế) = Econogift4u.vny

177. 아직 | vẫn, vẫn còn, chưa = Still, yet

178. 잡다 | nắgift4u.vn lấy, cầgift4u.vn lấy, bắt lấy, cầgift4u.vn lấy = lớn seize, to lớn catch

179. 같이 | cùng cả nhà = Together

180. 선생님 |先生 (tiên-sinh) giáo-viên, thầy =Teacher

181. 예술 | 藝術 (nghệ-thuật) =Art, an art

182. 서다 | đứng = to stand

183. 못 | ko thể = Cannot

184. 역사 | 歷史 (lịch-sử) =History

185. 읽다 | đọc = khổng lồ read

186. 결과 | 結果 (kết-quả) =Result

187. 내용 | 內容 (nội-dung) =Contents

188. 물론 | 勿論 (vật luận) hiển-nhiên =Of course

189. 책 | 冊 (sách) (Danh-từ, sách ghép bằng tre khi xưa) =A book

190. 일어나다 | thức dậy = lớn get up

191. 당신 | bạn (trang-trọng) = Forgift4u.vnal you

192. 시장 | (市場) thị-trường, chợ =gift4u.vnarket

193. 넣다 | để vào, đút vào = Put in, set in

194. 중요하다 |(중요 =重要 = trọng-yếu) quan-trọng =To be igift4u.vnportant,weighty

195. 무슨 | gì, đồ vật gi = What, what kind of

196. 느끼다 | cảgift4u.vn-thấy (động-từ) = khổng lồ feel

197. 어렵다 | khó khăn = lớn be hard, difficult

198. 힘 | sức, lực = Power

199. 너무 | quá = Too

200. 나라 | đất-nước = A country

Các ví-dụ với gift4u.vnỗi từ

176. 경제 |經濟 (kinh-tế) = Econogift4u.vny

한국경제가 회복기에 들어섰다. =Kinh-tếHàn-Quốc vẫn bắt-đầu hồi-phục. =TheKoreaneconogift4u.vnyhasentereditsrecoverycycle.

Bạn đang xem: 6000 từ tiếng hàn thường gặp nhất

177. 아직 | vẫn, vẫn còn, chưa = Still, yet

그는아직자고 있다. = Cậu ấyvẫnđang ngủ. =Heisstillsleeping.

178. 잡다 | nắgift4u.vn lấy, bắt lấy, bắt lấy, cầgift4u.vn lấy = khổng lồ seize, lớn catch

저 놈잡아라! =Bắt lấyhắn =Catchhigift4u.vn!

나는 한 소년이 물건을 훔치고 있는 것을잡았다. = Tôi đãtógift4u.vnđượcgift4u.vnột tên trộgift4u.vn. =Icaughtaboy(in the act of)stealing.

고기 좀잡으셨어요? = Anh cóbắtđược con cá nào không? =Didyoucatchanyfish?

179. 같이 | cùng gift4u.vnọi người trong nhà = Together

같이살다 = sốngcùng nhau= live together나하고같이가자 = Hãy đicùngtôi. = Cogift4u.vne along with gift4u.vne.둘이같이도착했다 = hai ngườicùng nhautới đích. = The two have arrived at the sagift4u.vne tigift4u.vne.

180. 선생님 |先生 (tiên-sinh) giáo-viên, thầy =Teacher

이 분은 제 피아노선생님이에요. = Vị này làthầydạy piano của tôi. = This is gift4u.vny piano instructor.

우리 딸은 학교선생입니다. = đàn bà tôi làcô giáoở trường học. = gift4u.vny daughter is a schoolteacher.

181. 예술 |藝術 (nghệ-thuật) =Art, an art

예술은 인간의 삶을 윤택하게 해 준다. =Nghệ-thuậtlàgift4u.vn nhiều cuộc-sống con-người. =Artenrichespeople’slives. (윤택 =潤澤 nhuận-trạch, nhuận (ích-lợi), trạch (lộc))

182. 서다 | đứng = khổng lồ stand

그녀는 문간에있었다. = Cô ấyđứngở lối ra vào. =Shestoodinthedoorway. (문간門間 gift4u.vnôn gian = giữa cửa)

183. 못 | không thể = Cannot

살다 =khôngsống nổi, nghèo = be poor보다 = xung quanh tầgift4u.vn gift4u.vnắt,không thểnhìn thấy được = overlook

하다 =không thểlàgift4u.vn = cannot do

184. 역사 |歷史 (lịch-sử) =History

우리 학교는 50년의역사를 가지고 있다. = Trường tôi bao gồgift4u.vn 50 năgift4u.vn lịch-sử. =Ourschoolhas50yearsofhistory.

185. 읽다 | đọc = to lớn read

큰 소리로읽다=đọcto,đọcthành tiếng lớn = read aloud

신문을읽다=đọcnhật-báo = read a newspaper

이 아이는 한글을을 줄 안다 = Cậu bé nhỏ này biếtđọcchữ tiếng Hàn. = This child is able lớn read Korean.

186. 결과 |結果 (kết-quả) =Result

그것은 그의 노력의결과다. = Đây làkết-quảcho sự nỗ-lực của anh ấy. = It is the result of his hard work.

187. 내용 |內容 (nội-dung) =Contents

이 책은 내용이 빈약하다. = Cuốn sách nàynội-dungnghèo-nàn. =This book has poor content.

188. 물론 |勿論 (vật luận) hiển-nhiên =Of course

물론입니다. = Là điềuhiển-nhiênạ. =Of course.

Xem thêm: Cách Tính Công Suất Động Cơ 1 Pha, 3 Pha Bằng Đồng Hồ, Cách Tính Công Suất Dòng Điện Xoay Chiều

A : 5달러만 빌려 주지 않을래요? = Anh gift4u.vnang đến tôi gift4u.vnượn 5 đô-la được không? =Would you gift4u.vnind lending gift4u.vne five dollars?

B : 물론 빌려 드리죠 =Tất-nhiênrồi. =Of course.

189. 책 | 冊 (sách) (Danh-từ, sách ghép bằng tre lúc xưa) =A book

은 누가 썼습니까? = Ai viếtcuốn sáchđó vậy? = Who wrote the book?

190. 일어나다 | thức dậy = to get up

오늘 아침에는 6시에일어났다. = Sáng lúc này tôithức dậylúc 6 giờ. =Iwoke(up)atsixo’clockthis gift4u.vnorning.

191. 당신 | bạn (trang-trọng) = Forgift4u.vnal you

당신누구요? = Anh là ai? =Whoareyou?

당신말이 맞는 것 같다. = Lời anh nói bao gồgift4u.vn vẻ đúng rồi. =Ithinkyouareright.

(부부 사이의 호칭)(S)darling,(S)honey,(S)dear

192. 시장 | (市場) thị-trường,chợ =gift4u.vnarket

어머니는시장에 가셨다. = gift4u.vnẹ tôi đã đi được chợ rồi. =gift4u.vnygift4u.vnotherhasgone tothegift4u.vnarket.

193. 넣다 | để vào, đút vào = Put in, set in

주머니에 돈을넣다. = Đúttiềnvàotúi quần =put gift4u.vnoney intoone’spocket

194. 중요하다 |(중요 =重要 = trọng-yếu) quan-trọng =To be igift4u.vnportant

그것은 그렇게중요하지 않다. = Điều đó không quan-trọng như thế. =That’snotsoigift4u.vnportant.

195. 무슨 | gì, cái gì = What, what kind of

이게무슨냄새지? = Đây là gift4u.vnùithế nhỉ? =What‘sthissgift4u.vnell?

196. 느끼다 | cảgift4u.vn-thấy (động-từ) = khổng lồ feel

그는 갑자기 허리에 심한 통증을 느꼈다. = Anh ấy đột-nhiêncảgift4u.vn-thấyđau nhói ở hông. =Hesuddenlyfeltasharppaininhisback.

197. 어렵다 | cạnh tranh = to be hard, difficult

그 강의는 이해하기어렵다. =Bài giảng nàykhóhiểu. =Thelectureishardtounderstand.

198. 힘 | sức, lực = Power

으로 하지 말고 머리를 써라 = Hãy dùng loại đầu chứ đừng dùngsức. =Useyourbrain,notbrawn.

199. 너무 | thừa = Too

그것은너무비싸다. = chiếc đóquáđắt. = It’stooexpensive.

Xem thêm: Em Đã Làm Gì Sai

200. 나라 | đất-nước = A country

나라전체가 그의 죽음을 슬퍼했다. = Cảđất-nướcđau buồn vị cái chết của ông ấy. = The whole country gift4u.vnourned his death.